Kaori Dict

天辺

てっぺん

teppen

N1

Âm Hán-Việt: THIÊN BIÊN

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

JLPT N1 · Bài 91

Nghĩa

  1. 1.đỉnh cao
  1. danh từthường viết bằng kana

    1.top; summit; apex; peak

  2. danh từthường viết bằng kanatiếng lóng

    2.twelve o'clock (usu. midnight)

    often in てっぺんを回る or てっぺん回る

  3. danh từthường viết bằng kana

    3.top of one's head; top of a helmet; (top of) scalp; crown

    esp. 頂辺 when in kanji

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Ngôi đền đó nằm trên đỉnh đồi.

    The temple is at the top of the hill.

  • Ở gần đỉnh của tòa tháp có một cái đồng hồ lớn.

    There's a large clock near the top of the tower.

  • We got to the top of Osaka Tower.

  • We climbed to the top.

  • Look at the top of that tree.

  • They climbed to the top of a cliff.

  • There was a flag at the top of the pole.

  • The top of this tree is level with the fence.

  • An old castle stands on top of the cliff.

  • He's a quiet man, a little bald on top.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

天辺 (てっぺん) — đỉnh cao | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict