Kaori Dict

浜辺

はまべ

hamabe

N1

Âm Hán-Việt: BANH BIÊN

JLPT N1 · Bài 129

Nghĩa

  1. 1.bãi biển; bờ biển
  1. danh từ

    1.beach; foreshore

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Otoyo đã đắm mình trong ngày xuân tươi sáng, và đi bộ dọc quanh bờ biển.

    Otoyo enjoyed the beautiful spring day and walked along the beach.

  • Bờ biển này có nhiều loài thực vật ven biển, cho nên đây không phải là nơi có nhiều người bơi.

    This beach has a lot of seashore plants growing on it so it's not a popular spot for swimming.

  • The boats are abandoned on shore.

  • The sand on the beach was white.

  • The beach is swarming with people.

  • I tanned myself on the beach.

  • This town has two beaches.

  • People are playing near the beach.

  • We spent the entire day on the beach.

  • They set up their tents on the beach.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

浜辺 (はまべ) — bãi biển; bờ biển | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict