Kaori Dict

辺り

あたり

atari

N3

JLPT N3 · Bài 16

Nghĩa

  1. 1.xung quanh; lân cận; quanh đó
  1. danh từhậu tố danh từphó từ

    1.(in the) neighbourhood; neighborhood; vicinity; nearby; surroundings

  2. hậu tố danh từdanh từphó từthường viết bằng kana

    2.around; about; or thereabouts

  3. hậu tố danh từdanh từphó từthường viết bằng kana

    3.for instance; say; such as

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bạn đi chỗ nào của Boston thế?

    Which part of Boston are you going to?

  • His house is somewhere about Fourth Street.

  • From the look of the sky, it may begin to snow tonight.

  • The girl, who had her head on the boy's shoulder, looked around in surprise.

  • Look about you.

  • He looked about.

  • I traveled about Europe.

  • Don't stay around here.

  • It was quiet all around.

  • His house is somewhere about here.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

辺り (あたり) — xung quanh; lân cận; quanh đó | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict