Kaori Dict

/N2 · Bài 79

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    たんきtankiĐOẢN KỲ

    ngắn hạn; thời gian ngắn; kỳ ngắn

  2. 2
    たんこうtankouTHÁN KHOÁNG

    mỏ than; hầm than; khai thác than

  3. 3
    たんしょtanshoĐOẢN SỞ

    điểm yếu; khuyết điểm

  4. 4
    たんすtansuĐAN TỨ

    tủ kéo; tủ đựng đồ

  5. 5
    たんすいtansuiĐẠM THUỶ

    nước ngọt

  6. 6
    だんすいdansuiĐOẠN THUỶ

    cắt nước; gián đoạn nước

  7. 7
    たんすうtansuuĐAN SỐ

    số đơn

  8. 8
    だんちdanchiĐOÀN ĐỊA

    khu nhà chung cư

  9. 9
    だんていdanteiĐOẠN ĐỊNH

    kết luận; quyết định

  10. 10
    たんぺんtanpenĐOẢN BIÊN

    truyện ngắn; phim ngắn; đoạn ngắn

  11. 11
    ちかうchikau

    thề nguyện; thề ước; cam kết; tuyên thệ

  12. 12
    ちかすいchikasuiĐỊA HẠ THUỶ

    nước ngầm

  13. 13
    ちかぢかchikajika

    sớm; trong thời gian tới; gần kề

  14. 14
    ちかづけるchikazukeru

    đưa gần; gắn kết; thu hút; làm gần

  15. 15
    ちかよるchikayoru

    tiến tới; gần hơn; tiếp cận; tiến gần

  16. 16
    ちからづよいchikarazuyoi

    mạnh mẽ; lực mạnh; dũng cảm

  17. 17
    ちぎるchigiru

    xé rách; cắt nhỏ; xé toạc; gãy vụn

  18. 18
    ちしつchishitsuĐỊA CHẤT

    đặc điểm địa chất

  19. 19
    ちじんchijinTRI NHÂN

    bạn quen; người quen

  20. 20
    ちたいchitaiĐỊA ĐỚI

    vùng; khu vực

Câu ví dụ trong bài

  • Similarly, the strongest reasons for stopping smoking are usually the short-term benefits (for example, feeling healthier and more attractive).

  • That branch is affiliated to the miners' union.

  • Người nào cũng có cái hay và cái dở của họ.

  • I found what I was looking for in the drawers.

  • This device made it possible to turn sea-water into fresh water easily.

  • Nước bị cắt rồi.

  • The word "every" is treated as singular.

  • The apartment buildings stood side by side in the darkness of the night.

  • Don't draw a hasty conclusion from what you see now.

  • Bà ấy viết truyện ngắn.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N2 · Bài 79 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict