第79課/N2 · Bài 79
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
ngắn hạn; thời gian ngắn; kỳ ngắn
- 2
mỏ than; hầm than; khai thác than
- 3
điểm yếu; khuyết điểm
- 4
tủ kéo; tủ đựng đồ
- 5
nước ngọt
- 6
cắt nước; gián đoạn nước
- 7
số đơn
- 8
khu nhà chung cư
- 9
kết luận; quyết định
- 10
truyện ngắn; phim ngắn; đoạn ngắn
- 11
thề nguyện; thề ước; cam kết; tuyên thệ
- 12
nước ngầm
- 13
sớm; trong thời gian tới; gần kề
- 14
đưa gần; gắn kết; thu hút; làm gần
- 15
tiến tới; gần hơn; tiếp cận; tiến gần
- 16
mạnh mẽ; lực mạnh; dũng cảm
- 17
xé rách; cắt nhỏ; xé toạc; gãy vụn
- 18
đặc điểm địa chất
- 19
bạn quen; người quen
- 20
vùng; khu vực
例文Câu ví dụ trong bài
- 短期同様に、禁煙する最大の理由はたいてい、短期的な利点(例えば、以前より健康で魅力的になった気がするということなど)なのである。
Similarly, the strongest reasons for stopping smoking are usually the short-term benefits (for example, feeling healthier and more attractive).
- 炭鉱あの支部は炭鉱労働組合に属している。
That branch is affiliated to the miners' union.
- 短所誰にでも長所と短所がある。
Người nào cũng có cái hay và cái dở của họ.
- 箪笥タンスで探していた物が見つかった。
I found what I was looking for in the drawers.
- 淡水この装置により、簡単に海水を淡水に変えることが可能となった。
This device made it possible to turn sea-water into fresh water easily.
- 断水断水しました。
Nước bị cắt rồi.
- 単数everyは単数扱いになります。
The word "every" is treated as singular.
- 団地夜の闇の中に団地が並んでいた。
The apartment buildings stood side by side in the darkness of the night.
- 断定今見ることからあわてて断定してはいけない。
Don't draw a hasty conclusion from what you see now.
- 短編彼女は短編小説作家です。
Bà ấy viết truyện ngắn.