Kaori Dict

誓う

ちかう

chikau

N2

Cách viết khác:

JLPT N2 · Bài 79

Nghĩa

  1. 1.thề nguyện; thề ước; cam kết; tuyên thệ
  1. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    1.to swear; to vow; to take an oath; to pledge

Câu ví dụ · Tatoeba

  • You should swear on the Bible.

  • I swear, John.

  • He vowed to give up smoking.

  • Upon my word I will do it.

  • I pledged my loyalty to him.

  • I swear I'll wait for you.

  • She gave her oath that she would not drink.

  • He protested that he was innocent.

  • By God, I never tell a lie.

  • We bound him to secrecy.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

誓う (ちかう) — thề nguyện; thề ước; cam kết; tuyên thệ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict