Kaori Dict

知人

ちじん

chijin

N2

Âm Hán-Việt: TRI NHÂN

JLPT N2 · Bài 79

Nghĩa

  1. 1.bạn quen; người quen
  1. danh từ

    1.friend; acquaintance

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi chọn bạn vì vẻ bề ngoài, người quen vì tính cách, và kẻ địch nhờ trí thông minh. Khi chọn kẻ địch, cẩn thận không bao giờ thừa.

    I choose my friends for their good looks, my acquaintances for their good characters, and my enemies for their intellects. A man cannot be too careful in the choice of his enemies.

  • If my house were a mansion, I would invite everyone I know to my birthday party.

  • Do you know him?

  • He has many acquaintances but few friends.

  • He quarrels with every person he knows.

  • His acquaintance runs a grocery in the country.

  • I caught sight of an old acquaintance in the middle of the crowd.

  • My business acquaintances know this number.

  • My acquaintance introduced me to his intimate fellows.

  • She had plenty of acquaintances, but no friends.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

知人 (ちじん) — bạn quen; người quen | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict