Kaori Dict

短編

たんぺん

tanpen

N2

Âm Hán-Việt: ĐOẢN BIÊN

Cách viết khác:

JLPT N2 · Bài 79

Nghĩa

  1. 1.truyện ngắn; phim ngắn; đoạn ngắn
  1. danh từ

    1.short story; short film; short poem

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bà ấy viết truyện ngắn.

    She is a short story writer.

  • Tom is reading a short story.

  • Tom wrote a short story.

  • Tom writes short stories.

  • She writes short stories.

  • Tom is reading a short story.

  • Tom is writing a short story.

  • I have been busy writing a short story.

  • He tried writing a short story.

  • She tried to write a short story.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

短編 (たんぺん) — truyện ngắn; phim ngắn; đoạn ngắn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict