Kaori Dict

千切る

ちぎる

chigiru

N2

JLPT N2 · Bài 79

Nghĩa

  1. 1.xé rách; cắt nhỏ; xé toạc; gãy vụn
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từthường viết bằng kana

    1.to tear to pieces; to tear to shreds; to tear up

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từthường viết bằng kana

    2.to pick (e.g. fruit); to pluck; to tear off

  3. hậu tốđộng từ nhóm 1, đuôi るthường viết bằng kana

    3.to do ... heavily; to do ... heartily; to do ... vigorously

    after the -masu stem of a verb

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He bit off the meat.

  • The dog chewed off my boot.

  • The lion ripped the flesh from the dead giraffe.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

千切る (ちぎる) — xé rách; cắt nhỏ; xé toạc; gãy vụn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict