Kaori Dict

短所

たんしょ

tansho

N2

Âm Hán-Việt: ĐOẢN SỞ

JLPT N2 · Bài 79

Nghĩa

  1. 1.điểm yếu; khuyết điểm
  1. danh từ

    1.defect; demerit; weak point; disadvantage

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Người nào cũng có cái hay và cái dở của họ.

    Everyone has strengths and weaknesses.

  • Everybody has his merits and demerits.

  • For all his faults, I like him.

  • There are pros and cons to anything.

  • The proposal has its good points as well as its bad ones.

  • Reflect on advantages and disadvantages before you make up your mind.

  • I like him all the better for his faults.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

短所 (たんしょ) — điểm yếu; khuyết điểm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict