Kaori Dict

見つかる

みつかる

mitsukaru

N4

JLPT N4 · Bài 26

Nghĩa

  1. 1.được tìm thấy
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    1.to be found; to be discovered

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bạn tìm thấy chìa khóa chưa?

    Did you find your keys?

  • Chạy đi, trước khi bọn chúng tìm thấy bạn.

    Go away before they see you here.

  • Tôi không biết nói gì để an ủi bạn nữa.

  • Tom đã tìm nó khắp nơi nhưng vẫn không tìm thấy.

    I looked all over the place for Tom but couldn't find him.

  • Hễ tôi kiếm được cái gì tôi thích thì nó lại đắt quá.

    Whenever I find something I like, it's too expensive.

  • Tôi không thể tìm thấy Tim. Cậu ta đi rồi sao?

    I can't find Tim. Has he gone already?

  • He had no luck in finding work.

  • Eureka!

  • I can't find my key.

  • Did you find Tom?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

見つかる (みつかる) — được tìm thấy | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict