見つかる
みつかる
mitsukaru
N4
意味Nghĩa
- 1.được tìm thấy
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
1.to be found; to be discovered
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 鍵は見つかりましたか?
Bạn tìm thấy chìa khóa chưa?
Did you find your keys?
- 奴らに見つかる前に逃げろ。
Chạy đi, trước khi bọn chúng tìm thấy bạn.
Go away before they see you here.
- 君を慰める言葉が見つからないよ。
Tôi không biết nói gì để an ủi bạn nữa.
- トムを上下左右前後探したが見つからない。
Tom đã tìm nó khắp nơi nhưng vẫn không tìm thấy.
I looked all over the place for Tom but couldn't find him.
- 欲しいものがみつかると、決まって高いものだ。
Hễ tôi kiếm được cái gì tôi thích thì nó lại đắt quá.
Whenever I find something I like, it's too expensive.
- ティムが見つからない。彼はもう行ってしまったのかしら。
Tôi không thể tìm thấy Tim. Cậu ta đi rồi sao?
I can't find Tim. Has he gone already?
- 運悪く仕事が見つからなかった。
He had no luck in finding work.
- 見つかったよ。
Eureka!
- 鍵が見つからない。
I can't find my key.
- トムは見つかった?
Did you find Tom?