落ち着く
おちつく
ochitsuku
Cách viết khác: 落ちつく・落着く
意味Nghĩa
- 1.thư giãn; bình tĩnh; ổn định
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ
1.to calm down; to compose oneself; to regain presence of mind; to relax
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ
2.to calm down; to settle down; to die down; to become stable; to abate
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ
3.to settle down (in a location, job, etc.); to settle in
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ
4.to be settled (of an arrangement, conclusion, etc.); to be fixed; to have been reached
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ
5.to harmonize with; to harmonise with; to match; to suit; to fit
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ
6.to be unobtrusive; to be quiet; to be subdued
usu. before a noun as 落ち着いた
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- ちょっと落ち着け。
Bình tĩnh một chút đi.
Get a hold of yourself.
- とにかく落ち着いて。
Dù sao thì hãy cứ bình tĩnh.
Just relax.
- もうちょっと落ち着いたらどうなの? まったく危なっかしいんだから。
Bạn bình tĩnh lại một chút thì có sao? Bạn đang làm tôi cực kỳ khó chịu đấy.
Why don't you calm down? You're really making me cringe.
- 彼は当惑して落ち着きませんでした。
He felt lost and uncomfortable.
- 落ち着け!
Get a grip!
- 落ち着けよ。
Take it easy.
- 落ち着いて。
Calm down.
- 落ちつけよ。
Please relax.
- 落ちつきな。
Hey, relax.
- 落ちついて。
Play it cool.