見つける
みつける
mitsukeru
N4
Cách viết khác: 見付ける
意味Nghĩa
- 1.tìm thấy
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
1.to find; to discover; to come across; to spot; to catch (someone doing)
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
2.to be used to seeing; to be familiar with
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 見つけたよ。
Tôi tìm thấy rồi đấy.
I've found it.
- 仕事を見つけろ。
Hãy tìm một công việc đi.
Find a job.
- トムは何を見つけた?
Tom đã tìm thấy gì?
What did Tom discover?
- 偶然その本を見つけた。
Tôi tình cờ tìm thấy cuốn sách đó.
I found the book by accident.
- 彼は遠くに船を見付けた。
Anh ta trông thấy một con thuyền từ phía xa.
He caught sight of a ship in the distance.
- 探す人が、見つけるのだ。
Tìm thì sẽ thấy.
Who searches, finds.
- 私は群衆の中で彼女を見つけた。
Tôi đã tìm thấy cô ấy giữa đám đông.
I caught sight of her in the crowd.
- アンは職を見つけられずにいる。
Ann không thể tìm được một công việc.
Ann can't find a job.
- トムは鍵を見つけられなかった。
Tom đã không thể tìm thấy cái chìa khóa.
- 宇宙でどうやって食べ物をみつけるの?
Làm sao để tìm được thức ăn khi đang ở ngoài không gian?
How do you find food in outer space?