Kaori Dict

遣っ付ける

やっつける

yattsukeru

N2

Cách viết khác:

JLPT N2 · Bài 76

Nghĩa

  1. 1.đánh bại; trừ
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana

    1.to beat; to attack (an enemy); to do away with; to finish off

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Chúng tôi đã luyện tập chăm chỉ để đánh bại họ.

    We practiced very hard to beat them.

  • We defeated various enemies.

  • Beat the Giants!

  • Go and beat up that bully.

  • Today is the day I finally bang out all the housework that's been needing to be done.

  • Beating the other team was no sweat at all.

  • Luciano, the underdog in the match, will be trying to make the champ eat humble pie.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

遣っ付ける (やっつける) — đánh bại; trừ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict