第76課/N2 · Bài 76
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
đốt cháy
- 2
đi đêm; tàu đêm; hành trình đêm
- 3
mũi tên; chỉ hướng
- 4やたらにyatarani
ngẫu nhiên; bất cẩn; mù quáng
- 5
nhà thuốc
- 6
đánh bại; trừ
- 7
chủ nhà; chủ nhà
- 8
đúng như dự định; thật sự
- 9
rách; xé
- 10
không tránh được; bất khả kháng
- 11
đoàn vui chơi; công viên giải trí
- 12
báo tối; bản tối
- 13
bưu gửi; gửi thư
- 14
mưa chiều; mưa đột ngột
- 15
mặt trời chiều; hoàng hôn
- 16
yên ủ; thanh thản; nhẹ nhàng
- 17
có phí; phải trả; trả tiền
- 18
dược y; áo yukata; áo mùa hè; (DỤC Y)
- 19
nơi ở; hướng đi; kết quả
- 20
thăng khí; hơi nước
例文Câu ví dụ trong bài
- 火傷彼女は左手をやけどした。
Cô ấy đã bị bỏng tay trái.
- 夜行猫は夜行性の動物だ。
Cats are active at night.
- 矢印矢印が進むべき方向を指示する。
The arrow indicates the way to go.
- 薬局彼のお母さんは15年間前から薬局を経営している。
Mẹ anh ấy đã làm chủ một hiệu thuốc từ 15 năm trước.
- 遣っ付ける彼らをやっつけるために、僕らは一生懸命に練習した。
Chúng tôi đã luyện tập chăm chỉ để đánh bại họ.
- 家主家主は彼がドアを赤く塗ることを許してくれない。
The landlord won't permit him to paint the door red.
- 矢っ張りやっぱり何とかやってのけたね。
You managed it after all.
- 破くベスはスカーフを破いたと言って妹のサリーを責めました。
Beth accused her sister, Sally, of tearing her scarf.
- やむを得ないこの若人に対してねたましく思う気持ちを、君はやむを得ないものと受け入れなければならない。
You need to come to terms with your jealousy of this young man.
- 遊園地その遊園地を建設するのに10年かかった。
It took ten years to build the amusement park.