Kaori Dict

やむを得ない

やむをえない

yamuwoenai

N2

Cách viết khác:

JLPT N2 · Bài 76

Nghĩa

  1. 1.không tránh được; bất khả kháng
  1. cụm từ / thành ngữtính từ đuôi い

    1.cannot be helped; unavoidable

Câu ví dụ · Tatoeba

  • You need to come to terms with your jealousy of this young man.

  • War is unavoidable.

  • I can't help it.

  • Circumstances forced us to put off the meeting.

  • She couldn't help but be a little vague.

  • He had to part from her owing to unavoidable circumstances many years ago.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

やむを得ない (やむをえない) — không tránh được; bất khả kháng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict