Kaori Dict

得

Đắc

đạt được; lợi

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
11
Cấp JLPT
N3
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 5
Tần suất báo chí
#175 / 2.501
Bộ thủ
bộ 60
Từ JLPT chứa chữ
12
Pinyin
de2, de5, dei3
Tiếng Hàn
득

đạt được; lợi

Từ chứa chữ này · dễ trước

うるuru

đạt được; thu được; kiếm được

N3
とくいtokuiĐẮC Ý

tự tin; sở trường; khách quen

N3
どくとくdokutokuĐỘC ĐẶC

đặc trưng; độc đáo; duy nhất

N3
なっとくnattokuNẠP ĐẮC

đồng ý; chấp nhận; hiểu

N3
えるeru

đạt được; thu được; hiểu; bị (phải)

N3
こころえるkokoroeru

hiểu; nắm vững; biết; thấu hiểu

N2
そんとくsontokuTỔN ĐẮC

lợi hại; thắng thua

N2
やむをえないyamuwoenai

không tránh được; bất khả kháng

N2
かくとくkakutokuHOẠCH ĐẮC

đạt được

N1
しょとくshotokuSỞ ĐẮC

enincome

N1
こころえkokoroeTÂM ĐẮC

kiến thức; kinh nghiệm; nguyên tắc; chuẩn bị

N1
せっとくsettokuTHUYẾT ĐẮC

thuyết đạt; thuyết phục

N1
とくてんtokutenĐẮC ĐIỂM

điểm số; điểm đạt

N1
おとくotoku

đáng giá

thông dụng
テキサスtekisasuĐẮC TẢN

enTexas

thông dụng
きとくけんkitokukenKÝ ĐẮC QUYỀN

quyền đã được

thông dụng
とりえtorie

điểm mạnh; ưu điểm

thông dụng
しゅとくshutokuTHỦ ĐẮC

đạt được

thông dụng
しゅうとくshuutokuTHẬP ĐẮC

tìm được

thông dụng
しょとくぜいshotokuzeiSỞ ĐẮC THUẾ

thuế thu nhập

thông dụng
せっとくりょくsettokuryokuTHUYẾT ĐẮC LỰC

sức thuyết phục; tính thuyết phục

thông dụng
たいとくtaitokuTHỂ ĐẮC

nghi thức qua kinh nghiệm

thông dụng
とくtokuĐẮC

đạt được; lợi ích; lợi nhuận; sinh lại thiên đường

thông dụng
とくいさきtokuisakiĐẮC Ý TIÊN

khách hàng thường; khách hàng; khách hàng thân thiết; khách hàng doanh nghiệp

thông dụng
とくさくtokusakuĐẮC SÁCH

chính sách tốt; biện pháp khôn ngoan; kế hoạch tối ưu; giải pháp tốt

thông dụng
とくひょうtokuhyouĐẮC PHIẾU

số phiếu bầu; phiếu bầu thu được; kết quả bầu cử; số phiếu thu

thông dụng
ふとくいfutokuiBẤT ĐẮC Ý

điểm yếu

thông dụng
みえmieKIẾN VINH

kiên vinh; khoe khoang; giả bộ

thông dụng
しゅうとくshuutokuTẬP ĐẮC

học hỏi; tiếp thu

thông dụng
とくするtokusuru

kiếm lời; có lợi nhuận; thu lợi

thông dụng
むとくてんmutokutenVÔ ĐẮC ĐIỂM

vô đạt điểm; không có điểm

thông dụng
かいどくkaidoku

mua hời; giá tốt

thông dụng
とくしつtokushitsuĐẮC THẤT

enadvantages and disadvantages; plus and minuses

thông dụng
とくとくtokutoku

tự hào

thông dụng
ざるをえないzaruwoenai

bắt buộc; không tránh được

thông dụng
ありえないarienai

không thể; không tin được; vô lý

thông dụng
おかいどくokaidoku

mua rẻ; giá tốt

thông dụng
せざるをえないsezaruwoenai

encannot avoid doing; cannot help but (do); is compelled to do; (feel) obliged to (do); has to do

いっきょりょうとくikkyoryoutokuNHẤT CỬ LƯỠNG ĐẮC

enkilling two birds with one stone; serving two ends

いっとくittokuNHẤT ĐẮC

enone advantage; merit

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

得 (Đắc) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict