Kaori Dict

納得

なっとく

nattoku

N3

Âm Hán-Việt: NẠP ĐẮC

JLPT N3 · Bài 81

Nghĩa

  1. 1.đồng ý; chấp nhận; hiểu
  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.consent; agreement; acceptance

  2. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    2.understanding; satisfaction (e.g. with an explanation); being convinced

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Thuyết phục John là một việc khó.

    It is hard to convince John.

  • "Well, OK," Willie finally agreed.

  • That isn't very persuasive.

  • What a pain!

  • I was convinced by his explanation.

  • I'm not convinced at all.

  • This sounds reasonable.

  • It is hard to convince Jack.

  • You don't sound convinced.

  • You're still not completely convinced, are you?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

納得 (なっとく) — đồng ý; chấp nhận; hiểu | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict