Kaori Dict

/N3 · Bài 81

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    なしnashi

    enwithout

  2. 2
    なぜならnazenara

    bởi vì; vì lý do

  3. 3
    なぞnazo

    câu đố; bí ẩn; riddle

  4. 4
    なっとくnattokuNẠP ĐẮC

    đồng ý; chấp nhận; hiểu

  5. 5
    なにかnanika

    điều gì, một điều gì

  6. 6
    なにもnanimo

    không gì, không có

  7. 7
    なべnabeOA

    nồi; chảo; nồi lẩu

  8. 8
    なまnamaSINH

    đã sinh; chưa chín

  9. 9
    なまけるnamakeru

    lười; bỏ qua; bỏ học; lười biếng

  10. 10
    なみnamiBA

    sóng; gợn; dao động; trào lưu

  11. 11
    なみだnamidaLỆ

    giọt nước mắt; cảm thông

  12. 12
    なやむnayamu

    lo lắng; băn khoăn

  13. 13
    ならすnarasu

    ento ring, to sound

  14. 14
    なるnaru

    đến; trở thành; làm

  15. 15
    なるnaru

    điều kiện; trở thành

  16. 16
    なわnawaMẪN

    dây; dây thừng

  17. 17
    なんでnande

    tại sao; vì sao

  18. 18
    なんでもnandemo

    bất cứ điều gì; mọi thứ

  19. 19
    なんとかnantoka

    bằng cách nào, dù sao

  20. 20
    にあうniau

    tương hợp; phù hợp; hợp

Câu ví dụ trong bài

  • Cẩn tắc vô áy náy.

  • Đó là bởi vì tôi muốn cứu giúp những người bị ốm đau.

  • Họ đang điều tra bí mật của vũ trụ.

  • Thuyết phục John là một việc khó.

  • Không biết có phải do tôi tưởng tượng không, cơ mà tôi có cảm giác là hình như sau khi cập nhật phiên bản mới thì Chrome lác kinh khủng.

  • He who makes no mistakes makes nothing.

  • Tay áo anh ta chạm phải cái nồi dính đầy dầu mỡ.

  • Theo những câu truyện cổ tích, mèo được cho là có chín mạng.

  • He is lazy in his study.

  • Bãi biển Hawaii nổi tiếng là có những con sóng lớn.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N3 · Bài 81 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict