第81課/N3 · Bài 81
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
enwithout
- 2
bởi vì; vì lý do
- 3
câu đố; bí ẩn; riddle
- 4
đồng ý; chấp nhận; hiểu
- 5
điều gì, một điều gì
- 6
không gì, không có
- 7
nồi; chảo; nồi lẩu
- 8
đã sinh; chưa chín
- 9
lười; bỏ qua; bỏ học; lười biếng
- 10
sóng; gợn; dao động; trào lưu
- 11
giọt nước mắt; cảm thông
- 12
lo lắng; băn khoăn
- 13
ento ring, to sound
- 14
đến; trở thành; làm
- 15
điều kiện; trở thành
- 16
dây; dây thừng
- 17
tại sao; vì sao
- 18
bất cứ điều gì; mọi thứ
- 19
bằng cách nào, dù sao
- 20
tương hợp; phù hợp; hợp
例文Câu ví dụ trong bài
- 無し備えあれば患い無し。
Cẩn tắc vô áy náy.
- 何故ならなぜなら私は病気の人々を助けたいからです。
Đó là bởi vì tôi muốn cứu giúp những người bị ốm đau.
- 謎彼らは宇宙のなぞを追究している。
Họ đang điều tra bí mật của vũ trụ.
- 納得ジョンを納得させるのは難しい。
Thuyết phục John là một việc khó.
- 何かなんかChromeバージョンアップしたらめっちゃ重くなった気がするけど気のせいかな?
Không biết có phải do tôi tưởng tượng không, cơ mà tôi có cảm giác là hình như sau khi cập nhật phiên bản mới thì Chrome lác kinh khủng.
- 何も過ちのない者は何も作り出せない。
He who makes no mistakes makes nothing.
- 鍋彼の袖が油まみれのなべに触れた。
Tay áo anh ta chạm phải cái nồi dính đầy dầu mỡ.
- 生昔の物語によると猫に九生有りと言われています。
Theo những câu truyện cổ tích, mèo được cho là có chín mạng.
- 怠ける彼は勉強を怠けている。
He is lazy in his study.
- 波ハワイの海岸は巨大な波で有名だ。
Bãi biển Hawaii nổi tiếng là có những con sóng lớn.