Kaori Dict

/N3 · Bài 80

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    とれるtoreru

    có thể lấy; được lấy; có thể đạt được

  2. 2
    どろdoro

    enmud

  3. 3

    tấn; gõ; đập

  4. 4
    とんでもないtondemonai

    không thể; tuyệt đối; không sao

  5. 5

    bao nhiêu; dù bao nhiêu

  6. 6

    đường hầm

  7. 7
    naDANH

    enname, reputation

  8. 8
    ないようnaiyouNỘI DUNG

    nội dung

  9. 9
    なおnaoTHƯỢNG

    vẫn; hơn nữa

  10. 10
    なかnakaTRỌNG

    mối quan hệ; quan hệ; tình cảm; sự gắn bó

  11. 11
    ながすnagasu

    chảy; truyền tải; phát sóng

  12. 12
    なかばnakaba

    nửa chừng; phần giữa; gần hết

  13. 13
    なかまnakamaTRỌNG GIAN

    bạn đồng hành; đồng đội; nhóm bạn; người cùng chung sở thích

  14. 14
    なかみnakamiTRUNG THÂN

    nội dung; chất liệu; bên trong; trung tâm

  15. 15
    ながめnagame

    khu vườn; cảnh quan; tầm nhìn

  16. 16
    ながめるnagameru

    ngắm nhìn; chiêm ngưỡng; quan sát; ngắm cảnh

  17. 17
    ながれnagare

    dòng chảy; xu hướng; quá trình; dòng người

  18. 18
    ながれるnagareru

    chảy; trôi; lan truyền; trôi qua

  19. 19
    なくすnakusu

    mất người; mất người thân

  20. 20
    なぐるnaguru

    đánh; đánh trúng

Câu ví dụ trong bài

  • Khi tôi lên đại học, tôi không có đủ thời gian ngủ.

  • Chúng tôi đã tắm bùn.

  • This car can carry a load of 4 tons.

  • "Have you finished it?" "On the contrary, I've just begun."

  • Cô ấy cố làm anh ta hài lòng đến mức nào cũng không được.

  • The train traversed a tunnel.

  • Ổng là một nhà soạn nhạc nổi tiếng.

  • Attached is the tentative agenda.

  • What followed was still worse.

  • Nếu quan hệ vợ chồng mà tốt đẹp, thì cuộc sống hôn nhân sẽ là thiên đường. Nếu quan hệ vợ chồng mà tồi tệ, thì cuộc sống hôn nhân sẽ trở thành địa ngục trần gian.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N3 · Bài 80 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict