Kaori Dict

na

N3

Âm Hán-Việt: DANH

JLPT N3 · Bài 80

Nghĩa

enname, reputationNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.

  1. danh từ

    1.name; given name

  2. danh từ

    2.title

  3. danh từ

    3.fame; renown; reputation

  4. danh từ

    4.pretext; pretense; justification; appearance

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Ổng là một nhà soạn nhạc nổi tiếng.

    He is a famous composer.

  • Xin chào! Tên tôi là Tom. Bạn tên gì?

    Hi, my name is Tom. What's yours?

  • Trong lớp đó có ba học sinh trùng tên nhau.

    There are three students with the same name in that class.

  • Cô ấy đã ghi chép tên và địa chỉ theo yêu cầu

    She wrote down the name and address as requested.

  • I still bear his name in mind.

  • I call your name.

  • Profit is better than fame.

  • My name is Yatarou.

  • My name is Hopkins.

  • Ikeda is my last name, and Kazuko is my first name.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

名 (な) — name, reputation | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict