Kaori Dict

なか

naka

N3

Âm Hán-Việt: TRỌNG

JLPT N3 · Bài 80

Nghĩa

  1. 1.mối quan hệ; quan hệ; tình cảm; sự gắn bó
  1. danh từ

    1.relation; relationship

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Nếu quan hệ vợ chồng mà tốt đẹp, thì cuộc sống hôn nhân sẽ là thiên đường. Nếu quan hệ vợ chồng mà tồi tệ, thì cuộc sống hôn nhân sẽ trở thành địa ngục trần gian.

    Marriage, in peace, is this world's paradise; in strife, this life's purgatory.

  • I am on visiting terms with him.

  • I am friendly with her.

  • Two of a trade seldom agree.

  • I am on good terms with him.

  • Mother-in-law and daughter-in-law are a tempest and hailstorm.

  • I am on good terms with my brother.

  • I get along with my younger brother.

  • She and I get on well.

  • He is on good terms with his classmates.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

仲 (なか) — mối quan hệ; quan hệ; tình cảm; sự gắn bó | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict