中
なか
naka
Âm Hán-Việt: TRUNG
意味Nghĩa
- 1.trong; giữa
- danh từ
1.inside; interior
- danh từphó từ
2.among; within
- danh từ
3.middle; center; centre
- danh từphó từ
4.during; while; middle; midst; amid
- danh từ
5.interval; gap
- danh từ
6.mean; average
- danh từ + の (bổ nghĩa)danh từ
7.second (of three, e.g. sons, volumes); middle
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)
8.medium grade; medium quality
- danh từcổ
9.red-light district
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 中に入れて。
Cho tôi vào.
Let me in.
- 井の中の蛙。
Ếch ngồi đáy giếng.
Person ignorant of the real world.
- 犬を中に入れるな。
Đừng cho chó vào trong.
Keep the dog out.
- 中に入ってもらって。
Hãy để người đó vào.
Let him in.
- トムは中にいると思うよ。
Tôi nghĩ là Tom đang ở bên trong.
I think Tom is in.
- 母は家族の中で最も忙しい。
Mẹ tôi là người bận nhất trong nhà.
Mother is the busiest in my family.
- 私は季節の中で春が好きだ。
Mùa xuân là mùa tôi thích nhất trong các mùa.
I like spring the best of the seasons.
- チーズが口の中で蕩けます。
Phô mai tan chảy trong miệng.
The cheese melts in my mouth.
- 父は私たちの中で一番背が高い。
Trong chúng tôi, bố tôi là người cao nhất.
My father is the tallest of us all.
- 私は群衆の中で彼女を見つけた。
Tôi đã tìm thấy cô ấy giữa đám đông.
I caught sight of her in the crowd.