Kaori Dict

/N5 · Bài 24

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    とりtoriĐIỂU

    chim; gà; gia cầm

  2. 2
    とりにくtorinikuDUẬT NHỤC

    thịt gà; duật nhục

  3. 3
    とるtoru

    cầm; lấy; ăn; lấy đi

  4. 4
    とるtoru

    chụp; quay; ghi hình

  5. 5
    どれdore

    cái nào; nào

  6. 6

    như thế nào; loại nào; gì; bất kỳ

  7. 7

    không có; không có gì

  8. 8

    dao

  9. 9
    なかnakaTRUNG

    trong; giữa

  10. 10
    ながいnagai

    đài; dài; lâu

  11. 11
    なくnaku

    nào; kêu; kêu gió; kêu cất

  12. 12
    なくすnakusu

    lạc; mất; loại bỏ

  13. 13
    なぜnazeHÀ CỐ

    tại sao; vì sao; làm sao; sao

  14. 14
    なつnatsuHẠ

    mùa hè

  15. 15
    なつやすみnatsuyasumi

    kỳ nghỉ hè

  16. 16
    などnadoĐẲNG

    enet cetera

  17. 17
    ななつnanatsu

    bảy; bảy món; bảy tuổi; bốn giờ

  18. 18
    なんnan

    cái gì; bao nhiêu

  19. 19
    なのかnanoka

    bảy ngày; ngày bảy; bảy ngày; ngày bảy

  20. 20
    なまえnamaeDANH TIỀN

    tên

Câu ví dụ trong bài

  • Chim thì bay lượn.

  • Người đầu bếp đang nướng thịt gà.

  • Tôi sẽ đi lấy nó sau.

  • Cụ già đã trút hơi thở cuối cùng.

  • Bạn có biết bạn làm tôi xấu hổ đến mức nào không hả?

  • Tôi còn có sự chọn lựa nào khác nữa?

  • Tôi chỉ còn cách chờ đợi mà thôi.

  • Tôi muốn một con dao.

  • Cho tôi vào.

  • Con đường dài.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N5 · Bài 24 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict