どんな
donna
意味Nghĩa
- 1.như thế nào; loại nào; gì; bất kỳ
- liên thể từ
1.what kind of; what sort of; what
- liên thể từ
2.no matter what (kind of); whatever; any; all
as どんな...でも, どんな...も, etc.
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 他にどんな選択肢があるの?
Tôi còn có sự chọn lựa nào khác nữa?
What other options do I have?
- 禁煙するためにどんな方法を使いましたか。
Bạn đã dùng cách nào để cai thuốc lá?
What method did you use to give up smoking?
- 僕が起こしたとき、どんな夢を見ていたの?
Lúc tôi gọi bạn dậy, bạn đã mơ thấy gì thế?
What were you dreaming about when I woke you?
- たとえどんなことがあってもあきらめません。
Cho dù có chuyện gì xảy ra đi chăng nữa, tôi cũng sẽ không bỏ cuộc.
No matter what happens, I won't give up.
- どんな男にもそれ相当の嫁のきてがあるもの。
Nồi nào úp vung nấy.
Every Jack must have his Jill.
- どんなことが起こっても私は考えを変えない。
Cho dù chuyện gì có xảy ra đi chăng nữa thì tôi cũng sẽ không thay đổi suy nghĩ của mình.
Come what may, I shall never change my mind.
- 僕の人生がどんなものか、君は分かっているのか?
Bạn có biết cuộc sống của tôi như thế nào không?
Do you have any idea what my life is like?
- 日本に留学していた時、どんな音楽を聴いてたの?
Hồi bạn còn du học ở Nhật, bạn đã nghe nhạc gì vậy?
When you were studying abroad in Japan, what music did you listen to?
- どんな犠牲を払っても、それをやりとげるつもりだ。
Bằng mọi giá tôi sẽ hoàn thành nó.
I will accomplish it at all costs.
- 彼は彼女が行きそうなどんなパーティーにも出ない。
Anh ấy sẽ không tham gia bất cứ bữa tiệc nào mà cô ấy có thể sẽ tham dự.
He absents himself from any party she is likely to attend.