鳥
とり
tori
Âm Hán-Việt: ĐIỂU
Cách viết khác: 鶏 · Cách đọc khác: トリ
意味Nghĩa
- 1.chim; gà; gia cầm
- danh từ
1.bird
- danh từ
2.bird meat (esp. chicken meat); fowl; poultry
esp. 鶏
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 鳥は飛ぶ。
Chim thì bay lượn.
Birds fly.
- 鳥が囀る。
Chim hót.
Birds sing.
- 鳥は昆虫の天敵です。
Chim là thiên địch của côn trùng.
Birds are natural enemies of insects.
- ある種の鳥は飛べない。
Có một số loài chim không biết bay.
Some kinds of birds can't fly.
- 少年はその鳥を網で捕まえた。
Cậu bé đã bắt con chim đó bằng một tấm lưới.
The boy captured the bird with a net.
- 昨日の朝たくさんの鳥を見た。
Hôm qua tôi nhìn thấy rất nhiều chim.
Yesterday morning I saw many birds.
- なんてきれいな鳥なんだろう。
Thật là một chú chim xinh đẹp!
What a beautiful bird it is!
- その鳥は鷲の半分の大きさだった。
Con chim đó to bằng nửa con đại bàng.
The bird was half as large as an eagle.
- 鳥の鳴き声が森の静かさを破った。
Tiếng chim kêu phá tan sự im lặng của khu rừng.
The bird's cry broke the silence of the woods.
- ゴシキヒワはとても興味深い鳥だ。
Chim sẻ cánh vàng là một loài chim rất thú vị.
The goldfinch is a very interesting bird.