名前
なまえ
namae
N5
Âm Hán-Việt: DANH TIỀN
意味Nghĩa
- 1.tên
- danh từ
1.name
- danh từ
2.given name; first name
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 新しい友達の名前は何?
Tên người bạn mới của bạn là gì?
What is your new friend's name?
- 下の名前で呼んでもいい?
Tôi gọi bạn bằng tên riêng có được không?
Is it OK if I call you by your first name?
- 彼女の名前は何でしたっけ?
Tên của cô ta là gì ấy nhỉ?
What's her name again?
- トムの犬の名前を知ってる?
Bạn có biết tên con chó của Tom không?
Do you know Tom's dog's name?
- 彼の名前が知りたくないです。
Tôi không muốn biết tên anh ta là gì.
I don't want to know what his name is.
- お名前はよく存じあげています。
Tôi biết rõ tên của bạn.
I am familiar with your name.
- 彼らの名前が思い出せなかった。
Tôi không thể nhớ nổi tên của họ.
Their names escaped me.
- おたくの馬のお名前は何ですか?
Con ngựa nhà ngài tên gì?
What's your horse's name?
- 彼の名前って、本当にトムなの?
Tên anh ấy có thật là Tom không?
Is his name really Tom?
- 本当にあの人の名前はトムなの?
Có thật là tên người đó là Tom không vậy?
Are you sure that guy's name is Tom?