Kaori Dict

Tiền

in front · before

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
9
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 2
Tần suất báo chí
#27 / 2.501
Bộ thủ
bộ 18
Từ JLPT chứa chữ
22
Pinyin
qian2
Tiếng Hàn

in front · before

Từ chứa chữ này · dễ trước

ごぜんgozenNGỌ TIỀN

buổi sáng; sáng

N5
さきsakiTIÊN

trước; đầu; cuối

N5
まえmaeTIỀN

trước

N5
なまえnamaeDANH TIỀN

tên

N5
おまえomae

bạn

N3
いぜんizenDĨ TIỀN

trước đây; trước đó

N3
ぜんしゃzenshaTIỀN GIẢ

trước

N3
ぜんしんzenshinTIỀN TIẾN

tiến tiến; tiến lên

N3
あたりまえatarimae

hiển nhiên; tầm thường; đương nhiên

N3
とうぜんtouzenĐANG NHIÊN

hiển nhiên; tự nhiên; đúng đắn

N3
まえもってmaemotte

trước, trước khi

N3
てまえtemaeTHỦ TIỀN

trước mặt; phía trước; quan điểm; kỹ năng

N2
ぜんzenTIỀN

enformer, late ~, past ~

N2
ぜんごzengoTIỀN HẬU

enfront and back, before and after

N2
ちょくぜんchokuzenTRỰC TIỀN

ngay trước

N2
じぜんjizenSỰ TIỀN

trước; trước khi

N1
まえおきmaeoki

lời mở đầu; phần giới thiệu; lời tiên đề; lời mở đầu

N1
ぜんていzenteiTIỀN ĐỀ

giả định; điều kiện tiên quyết

N1
ぜんとzentoTIỀN ĐỒ

tương lai; triển vọng; con đường phía trước; triển vọng

N1
ぜんれいzenreiTIỀN LỆ

ví dụ trước; mẫu số

N1
うでまえudemaeOẢN TIỀN

oàn tiền; năng lực; kỹ năng; khả năng

N1
たてまえtatemaeKIẾN TIỀN

lập trường công khai; quan điểm chính thức

N1
まえうりmaeuri

đặt trước; bán trước

N1
まんまえmanmae

đúng trước mặt; ngay trước

N1
いちにんまえichininmaeNHẤT NHÂN TIỀN

một phần ăn; người trưởng thành; đủ tiêu chuẩn; có năng lực

thông dụng
えきまえekimaeDỊCH TIỀN

trước ga; trước nhà ga

thông dụng
きまえkimaeKHÍ TIỀN

engenerosity

thông dụng
きげんぜんkigenzenKỶ NGUYÊN TIỀN

enpre-era; BC; BCE

thông dụng
くうぜんkuuzenKHÔNG TIỀN

enunprecedented; record-breaking

thông dụng
ごぜんちゅうgozenchuuNGỌ TIỀN TRUNG

enin the morning; during the morning

thông dụng
ひだりまえhidarimaeTẢ TIỀN

enwearing a kimono with the right side over the left (normally used only for the dead) · downturn; recession; economic adversity; being in a bad financial situation

thông dụng
さいぜんせんsaizensenTỐI TIỀN TUYẾN

enfront line; forefront

thông dụng
もちまえmochimae

ennatural; inborn; innate; inherent; characteristic

thông dụng
じまえjimaeTỰ TIỀN

enpaying one's own expenses · going into business for oneself; working independently; person who earns their own living

thông dụng
でまえdemaeXUẤT TIỀN

enhome delivery (of food); outside catering

thông dụng
にんまえninmaeNHÂN TIỀN

enportion of food

thông dụng
ひとまえhitomaeNHÂN TIỀN

enpresence of other people; (in) public; (in) front of others

thông dụng
すんぜんsunzenTHỐN TIỀN

enjust before; on the verge of; on the brink of · just in front of; just ahead of

thông dụng
せいぜんseizenSINH TIỀN

enwhile alive; during one's lifetime

thông dụng
せんぜんsenzenKHUYẾT TIỀN

enpre-war days; before the war

thông dụng

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

前 (Tiền) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict