Kaori Dict

前もって

まえもって

maemotte

N3

JLPT N3 · Bài 102

Nghĩa

  1. 1.trước, trước khi
  1. phó từ

    1.in advance; beforehand; previously; ahead of time

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bạn tốt hơn nên nói chuyện với anh ta trước.

    You may as well say it to him in advance.

  • I will let you know in advance.

  • Get ready in advance.

  • I'll let you know beforehand.

  • He sent his luggage in advance.

  • Reserve a seat in advance.

  • You have to pay in advance.

  • Thanking you in anticipation.

  • Next time phone ahead.

  • Next time phone ahead.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

前もって (まえもって) — trước, trước khi | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict