Kaori Dict

紀元前

きげんぜん

kigenzen

thông dụng

Âm Hán-Việt: KỶ NGUYÊN TIỀN

Nghĩa

  1. danh từphó từ

    1.pre-era; BC; BCE

Câu ví dụ · Tatoeba

  • First came the Celts in 600 B.C.

  • Christ was born in 4 BC.

  • And then the Romans came in 55 B. C.

  • Some of the oldest Chinese chopsticks date from 1200 B.C.

  • In 508BC, the ruler of Athens, Cleisthenes established ostracism to prevent the appearance of a tyrant.

  • In 776 B.C., the first Olympic Games were held at the foot of Mount Olympus to honor the Greeks' chief god, Zeus.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

紀元前 (きげんぜん) — pre-era; BC; BCE | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict