元
Nguyên
beginning · former time · origin
nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- ゲンガン
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- もと
- Đọc trong tên người (名乗り)
- ちか・はじめ・はる・ゆき・よし
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 4
- Cấp JLPT
- N5
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 2
- Tần suất báo chí
- #192 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 10
- Từ JLPT chứa chữ
- 13
- Pinyin
- yuan2
- Tiếng Hàn
- 원
beginning · former time · origin
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
sức khỏe; năng động
nguồn; gốc
ngày đầu năm; ngày đầu năm
dưới chân; gần chân; bước chân; (TÚC NGUYÊN)
nguyên gốc; từ đầu; vốn dĩ
chăm sóc
giảm bớt
nhà lãnh đạo
năm đầu
vốn là
tay cầm; tiền trong tay
địa phương; quê; nơi sinh
thành phần; nguồn gốc
một nguyên tố; một thời đại
sự thống nhất; trung tâm hoá
đầu trường; người đứng đầu trường
năm Công Nguyên; năm AD
kỷ nguyên trước; năm BC; năm BCE
cổ áo; vòng cổ; vùng cổ
từ đầu; luôn luôn; vốn dĩ; không kể
niên hiệu; tên thời kỳ hoàng đế
đại tướng; thượng tướng; tướng lĩnh
người sáng lập; nguyên thủ; tiên phong
ngày đầu năm mới; sáng ngày Tết
vốn gốc; nguyên số; tiền gốc
người cao tuổi; bậc thầy; uyên bác
thời kỳ Genroku; thời đại Genroku
quà tặng mùa hè
enantigen
nguồn gốc, cội nguồn
ba chiều; 3D; thế giới thực
chiều không gian
nhân thân; xuất thân
đa nguyên
lễ Trung Nguyên; quà tặng; lễ hội
phục hồi
nơi làm gốm; thợ gốm
thủ phạm chính; nguyên nhân gốc
vốn gốc
giá thành; chi phí; giá mua
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).