元気
げんき
genki
N5
Âm Hán-Việt: NGUYÊN KHÍ
意味Nghĩa
- 1.sức khỏe; năng động
- tính từ đuôi なdanh từ
1.lively; full of spirit; energetic; vigorous; vital; spirited
- tính từ đuôi なdanh từ
2.healthy; well; fit; in good health
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 元気?
Khỏe không?
How are you?
- やあ!元気?
Ê! Khỏe không?
Hi! How are you?
- 元気出せよ。
Tích cực lên đi.
Cheer up!
- 元気そうだね。
Bạn trông khỏe nhỉ.
You're looking good!
- ご両親は元気ですか。
Bố mẹ bạn có khỏe không?
How are your parents?
- ご家族はお元気ですか。
Gia đình bạn có khỏe không?
How is your family?
- トムは元気にやってる?
Tom vẫn khỏe chứ?
Is everything OK with Tom?
- トムは元気を取り戻した。
Tom đã khỏe lại.
Tom bounced back.
- 元気な男の子が産まれましたよ。
Bạn đã sinh ra được một bé trai khỏe mạnh đấy.
You have a healthy baby boy.
- ぐっすり寝て彼は元気を回復した。
Một giấc ngủ ngon đã làm cho anh ấy tỉnh táo lại.
Sound sleep freshened him up.