Kaori Dict

以前

いぜん

izen

N3

Âm Hán-Việt: DĨ TIỀN

JLPT N3 · Bài 19

Nghĩa

  1. 1.trước đây; trước đó
  1. hậu tố danh từ

    1.before; prior to; ago

  2. danh từphó từ

    2.the past; before; previously; former times

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Trước đây, anh ấy từng là một người hay dậy sớm.

    He used to get up early.

  • Anh ấy đã từng bắt nạt bạn bè.

    He used to bully his friends.

  • Tom trông có vẻ khác trước.

    Tom looks different.

  • Tôi nhớ trước đây đã có lần gặp cô ấy.

    I remember seeing her once.

  • Tôi đã sống ở đây từ trước.

    I have lived here for a long time.

  • Trước đây anh ấy từng đọc rất nhiều.

    He used to read a lot.

  • Trước đây, bà tôi đã dùng máy khâu quá nhiều.

    My grandmother used to use her sewing machine too much.

  • Tom đã từng làm việc cho một công ty lớn ở Boston.

    Tom used to work for a big firm in Boston.

  • There used to be a castle on this hill.

  • I'll do my best, but I'll not be able to finish it before Thursday at best.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

以前 (いぜん) — trước đây; trước đó | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict