以前
いぜん
izen
Âm Hán-Việt: DĨ TIỀN
意味Nghĩa
- 1.trước đây; trước đó
- hậu tố danh từ
1.before; prior to; ago
- danh từphó từ
2.the past; before; previously; former times
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は以前早起きだった。
Trước đây, anh ấy từng là một người hay dậy sớm.
He used to get up early.
- 彼は以前友達をいじめていた。
Anh ấy đã từng bắt nạt bạn bè.
He used to bully his friends.
- トムは以前とは違って見える。
Tom trông có vẻ khác trước.
Tom looks different.
- 以前、彼女に会った記憶がある。
Tôi nhớ trước đây đã có lần gặp cô ấy.
I remember seeing her once.
- 私は以前からここに住んでおります。
Tôi đã sống ở đây từ trước.
I have lived here for a long time.
- 彼は以前はたくさんの文章を読んだものだ。
Trước đây anh ấy từng đọc rất nhiều.
He used to read a lot.
- 以前、お婆ちゃんはミシンを使い過ぎました。
Trước đây, bà tôi đã dùng máy khâu quá nhiều.
My grandmother used to use her sewing machine too much.
- トムはボストンにある大企業に以前は勤めていた。
Tom đã từng làm việc cho một công ty lớn ở Boston.
Tom used to work for a big firm in Boston.
- 以前はこの丘の上に城があった。
There used to be a castle on this hill.
- 最善を尽くしますが、よくいっても木曜以前に終える事は出来ません。
I'll do my best, but I'll not be able to finish it before Thursday at best.