Kaori Dict

まえ

mae

N5

Âm Hán-Việt: TIỀN

JLPT N5 · Bài 31

Nghĩa

  1. 1.trước
  1. danh từ

    1.in front (of); before (e.g. a building)

  2. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)phó từ

    2.before; earlier; previously; prior; ago; (minutes) to (the hour)

  3. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    3.(the) front; frontal part; fore; head (e.g. of a line)

  4. danh từ

    4.forward; ahead

  5. danh từ

    5.(in the) presence (of); in front (of someone)

  6. danh từ + の (bổ nghĩa)

    6.previous (e.g. page); prior (e.g. engagement); first (e.g. half); former (e.g. example)

  7. hậu tố

    7.portion; helping

    after a noun or the -masu stem of a verb

  8. danh từ

    8.front (of one's body or clothing); breast (of a coat, kimono, etc.)

  9. danh từ

    9.privates; private parts

  10. danh từkhẩu ngữ

    10.criminal record; previous conviction; (a) prior

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Ông tôi đã tạ thế 5 năm trước.

    My grandfather died five years ago.

  • Hãy đánh răng trước khi ngủ.

    Brush your teeth before going to bed.

  • Tôi đã đến ba ngày trước.

    I arrived three days ago.

  • Tôi đã cắt tóc trước khi đi du lịch.

    Before taking a journey, I got a haircut.

  • Chạy đi, trước khi bọn chúng tìm thấy bạn.

    Go away before they see you here.

  • Tòa nhà đó sập đổ 3 năm trước.

    The building crumbled to pieces three years ago.

  • Giặt trước khi mặc lần đầu.

    Wash before first wearing.

  • Anh ấy đặt chuông đồng hồ báo thức trước khi đi ngủ.

    He set the alarm before going to bed.

  • Cô ấy đã đi dạo trước bữa sáng.

    She took a walk before breakfast.

  • Tôi đã trông thấy anh ấy bị giết ngay trước mặt tôi.

    I saw him get killed right in front of me.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

前 (まえ) — trước | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict