Kaori Dict

前提

ぜんてい

zentei

N1

Âm Hán-Việt: TIỀN ĐỀ

JLPT N1 · Bài 75

Nghĩa

  1. 1.giả định; điều kiện tiên quyết
  1. danh từ

    1.condition; assumption; prerequisite; hypothesis

  2. danh từ

    2.intention; intent; aim; goal

  3. danh từlogic

    3.premise

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Kết hôn đang trở thành điều kiện tiên quyết để sinh con.

  • We are dating with a view to marriage.

  • You ought to think over whether the premise is valid or not.

  • Life is the art of drawing sufficient conclusions from insufficient premises.

  • Credit is an amount or limit to the extent of which a person may receive goods or money for payment in the future.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

前提 (ぜんてい) — giả định; điều kiện tiên quyết | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict