Kaori Dict

/N1 · Bài 75

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1

    thạch jelly; mứt gelatin

  2. 2

    lễ hội; nghi lễ

  3. 3
    よろんyoronTHẾ LUẬN

    dư luận; quan điểm công chúng

  4. 4
    せんsenTIÊN

    trước; ưu tiên; đầu tiên

  5. 5
    せんいsen'iTIÊM DUY

    sợi; chất sợi; vật liệu sợi; dệt may

  6. 6
    ぜんかいzenkaiTOÀN KHOÁI

    hồi phục hoàn toàn; bình phục; sức khỏe tốt; hồi phục toàn diện

  7. 7
    せんきょうsenkyouTUYÊN GIÁO

    sứ mệnh tôn giáo; truyền giáo

  8. 8
    せんげんsengenTUYÊN NGÔN

    tuyên bố; công bố

  9. 9
    せんさいsensaiKHUYẾT TAI

    thiệt hại chiến tranh

  10. 10
    せんしゅうsenshuuCHUYÊN TU

    chuyên môn; chuyên ngành

  11. 11
    せんじゅつsenjutsuKHUYẾT THUẬT

    chiến thuật

  12. 12

    gu thẩm mỹ; cảm nhận; tài năng

  13. 13
    せんすいsensuiTIỀM THUỶ

    lặn; ngụp nước

  14. 14
    ぜんせいzenseiTOÀN THỊNH

    thời kỳ thịnh vượng; đỉnh cao; thời kỳ hưng thịnh; thời kỳ trọn vẹn

  15. 15
    せんだいsendaiTIÊN ĐẠI

    thế hệ trước; người tiền nhiệm

  16. 16
    せんだってsendatte

    gần đây; vừa rồi; cách đây

  17. 17
    せんちゃくsenchakuTIÊN TRƯỚC

    người đến đầu

  18. 18
    ぜんていzenteiTIỀN ĐỀ

    giả định; điều kiện tiên quyết

  19. 19
    せんてんてきsententekiTIÊN THIÊN ĐÍCH

    bẩm sinh; bẩm tính

  20. 20
    ぜんとzentoTIỀN ĐỒ

    tương lai; triển vọng; con đường phía trước; triển vọng

Câu ví dụ trong bài

  • Thứ anh ấy thích là món thạch rau câu.

  • I couldn't attend the ceremony.

  • Public opinion counts for much.

  • The boy broke the window with a baseball last weekend.

  • Microfibre cloth is cloth woven from fibres as narrow as a hundredth of the width of a hair.

  • I hope you will be completely cured.

  • The colony declared independence.

  • He is a war orphan.

  • If there are too many irons in the fire in too short a time, good strategy cannot result.

  • He has a great sense of humour.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N1 · Bài 75 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict