第74課/N1 · Bài 74
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
enson, my son
- 2
trách nhiệm; nghĩa vụ
- 3セクションsekushon
phần; mục; đoạn
- 4
khen ngợi; lời khen
- 5
hộ gia đình; gia đình
- 6
sửa chữa; chỉnh lý; khắc phục
- 7
thế hệ; thế hệ
- 8
cắt mở; phẫu thuật cắt
- 9セックスsekkusu
quan hệ tình dục; giới tính
- 10
cấp bách; nghiêm trọng
- 11
liên hệ; giao tiếp
- 12
từ nối; liên từ
- 13
lắp đặt; cài đặt
- 14
hòa hợp; thỏa hiệp
- 15
cài đặt; cấu hình
- 16
thuyết đạt; thuyết phục
- 17
buồn thắt; đau đớn; khổ hổn
- 18
ngừng in; hết bản
- 19
thành lập; sáng lập
- 20
tấn công; xâm lược; đợt tấn công; tấn công mạnh
例文Câu ví dụ trong bài
- 倅叔父の兄の倅が変なビジネスに手を染めて、家名を落とすことになった。
My uncle's brother's son got involved in a shady business and disgraced the family.
- 責務私はあなたが新しい責務をうまくこなせるよう願っています。
I wish you good luck with your new responsibilities.
- セクション引用した問題ではありませんが、関係代名詞と関係副詞の使い分けを問う問題がリーディングセクションにはあります。
The problem quoted isn't one, but there are problems in the reading section that ask you to distinguish relative pronouns from relative adverbs.
- 世辞お世辞がお上手ね。
You flatter me.
- 世帯火事で4世帯が焼死した。
Four families were killed in the fire.
- 是正製造業に比べて大きく遅れをとっている非製造業における生産性向上、それも設備投資の活性化により内外価格差の是正と成長力を確保するというのがベストシナリオだ。
The best way for adjusting the gap between the internal and the external price and securing economic growth is to promote the non-manufacturing industry's productivity by aggressive investing in facilities.
- 世代日本の第三世代の通信方式は、W-CDMAとCDMA2000がある。
Các hệ thống thông tin di động thế hệ thứ 3 của Nhật Bản đó là mạng W-CDMA và mạng CDMA2000.
- セックス今ではセックスの話をすることは顔を赤らめることではなくなった。
Now talking about sex is no blushing affair.
- 切実太っているのが私の切実な問題です。
Being fat is a serious problem for me.
- 接触彼は私が誘拐犯人と接触出来るようにしてくれた。
He put me in touch with the kidnappers.