Kaori Dict

接触

せっしょく

sesshoku

N1

Âm Hán-Việt: TIẾP XÚC

JLPT N1 · Bài 74

Nghĩa

  1. 1.liên hệ; giao tiếp
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.touch; contact; touching

  2. danh từdanh từ + するtự động từ

    2.contact (with people); dealings; relations

  3. danh từmathematics

    3.tangency

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He put me in touch with the kidnappers.

  • The spy made contact with the enemy.

  • You must not come in contact with him.

  • It was just a fender bender.

  • I am in touch with him.

  • A truck came into contact with the bridge supports.

  • You must not keep in touch with him.

  • He comes into contact with all kinds of people.

  • Tom hit a deer and totaled his car.

  • He comes into contact with all kinds of people.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

接触 (せっしょく) — liên hệ; giao tiếp | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict