Kaori Dict

世代

せだい

sedai

N1

Âm Hán-Việt: THẾ ĐẠI

JLPT N1 · Bài 74

Nghĩa

  1. 1.thế hệ; thế hệ
  1. danh từ

    1.generation

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Các hệ thống thông tin di động thế hệ thứ 3 của Nhật Bản đó là mạng W-CDMA và mạng CDMA2000.

    The third generation Japanese communication methods are W-CDMA and CDMA2000.

  • Those men are of a generation.

  • Tom and I are the same generation.

  • Tom is a boomer.

  • You belong to the next generation.

  • I don't understand your generation.

  • It is said that the younger generation today is apathetic.

  • There is a generation gap between them.

  • He is the person to lead the next generation.

  • Culture is handed down from generation to generation.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

世代 (せだい) — thế hệ; thế hệ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict