Kaori Dict

切ない

せつない

setsunai

N1

JLPT N1 · Bài 74

Nghĩa

  1. 1.buồn thắt; đau đớn; khổ hổn
  1. tính từ đuôi い

    1.painful; heartrending; trying

  2. tính từ đuôi い

    2.oppressive; suffocating; miserable

Câu ví dụ · Tatoeba

  • It was a sad story.

  • It made me a little sad.

  • I feel sad every now and then.

  • I feel very sad tonight.

  • I often listen to sad songs.

  • Nothing is as important as compassion.

  • Don't say things which cause you to become sad!

  • I was greeted with a slightly sad morning.

  • It makes me sad to think of her death.

  • She is all in all to him.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

切ない (せつない) — buồn thắt; đau đớn; khổ hổn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict