Kaori Dict

設立

せつりつ

setsuritsu

N1

Âm Hán-Việt: THIẾT LẬP

JLPT N1 · Bài 74

Nghĩa

  1. 1.thành lập; sáng lập
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.establishment; founding

  2. danh từdanh từ + するtha động từ

    2.incorporation (of a business)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Công ty của Tom được thành lập tại quần đảo Cayman.

    Tom's company is incorporated in the Cayman Islands.

  • Người Roma cổ đại đã thành lập thuộc địa trên khắp châu Âu.

    The ancient Romans founded colonies throughout Europe.

  • Our school was founded in 1990.

  • He set up the school.

  • They set up a school.

  • He set up a company recently.

  • He set up the school.

  • They set up a new company in London.

  • He set up his company that year.

  • People established churches and schools there.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

設立 (せつりつ) — thành lập; sáng lập | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict