設
Thiết
thiết lập; bố trí
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- セツ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- もう.ける
- Đọc trong tên người (名乗り)
- した
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 11
- Cấp JLPT
- N3
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 5
- Tần suất báo chí
- #145 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 149
- Từ JLPT chứa chữ
- 8
- Pinyin
- she4
- Tiếng Hàn
- 설
thiết lập; bố trí
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
xây dựng; thiết kế
lập kế hoạch
trang thiết bị; cơ sở
cơ sở; cơ sở vật chất
thiết lập; chuẩn bị; tạo ra
lắp đặt; cài đặt
cài đặt; cấu hình
thành lập; sáng lập
lắp đặt; xây dựng; thi công
enestablishment; opening; setting up; inauguration
xây dựng
cơ sở công; thiết chế công
enprivate
đặt cố định; triển lãm thường
thành lập; thiết lập
đặt câu hỏi; câu hỏi
thành lập
tăng thiết bị; mở rộng cơ sở; lắp đặt thêm; mở rộng
xây dựng; đặt nền móng
đặt chung; thành lập phụ; đặt kèm
entemporary construction; temporary establishment; provisional construction · assumption; supposition
đặc biệt lắp đặt; thiết lập đặc chế
enMinistry of Construction
phòng vệ thiết bị; cơ quan thiết bị phòng vệ
có thể thiết lập; có thể cấu hình
encomputer-aided design; CAD
ensprinkler system
enprinter setup
enmodem setup
enrelocation (of facilities, an institution, factory, etc.); moving (to a different site)
enmedical facility
enestablished; existing
enhurried construction; speedy laying
enco-founder
enmilitary installations
enconstruction company
enarchitect
enMinister of Construction
enconstructive relationship
enpublic market
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).