全盛
ぜんせい
zensei
N1
Âm Hán-Việt: TOÀN THỊNH
意味Nghĩa
- 1.thời kỳ thịnh vượng; đỉnh cao; thời kỳ hưng thịnh; thời kỳ trọn vẹn
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)
1.height of prosperity
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- その歌手はその歌のときが全盛でした。
The singer was at his best in that song.
- 当時、芸術は全盛でした。
Art was then at its best.
- 彼女にも全盛時代があった。
She has seen better days.
- 当時その宗教は全盛だった。
The religion was in its glory in those days.