全
Toàn
toàn bộ; hoàn chỉnh
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- ゼン
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- まった.くすべ.て
- Đọc trong tên người (名乗り)
- たけ・まさ
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 6
- Cấp JLPT
- N5
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 3
- Tần suất báo chí
- #75 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 11
- Từ JLPT chứa chữ
- 18
- Pinyin
- quan2
- Tiếng Hàn
- 전
toàn bộ; hoàn chỉnh
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
tổng bộ
ensafety, security
hoàn toàn
trọn vẹn; tuyệt đối; hoàn chỉnh
toàn bộ
toàn toàn; hoàn toàn
tất cả
enthe whole body, full-length (portrait)
tổng thể
cả nước
tất cả; toàn bộ; hết; toàn bộ
encomplete works
en(the) whole, general
toàn lực
toàn vẹn
hồi phục hoàn toàn; bình phục; sức khỏe tốt; hồi phục toàn diện
thời kỳ thịnh vượng; đỉnh cao; thời kỳ hưng thịnh; thời kỳ trọn vẹn
tiêu diệt hoàn toàn; hủy diệt; diệt trừ; phá hủy toàn bộ
an toàn; bảo vệ
enheart failure
đúng đắn; đáng kính; hoàn toàn
toàn bộ khu vực; mọi miền
toàn số; toàn tiền; tổng số
mọi bản nhạc; toàn tác phẩm
quyền đầy đủ; ủy quyền toàn
toàn trường; mọi trường
toàn quốc; khắp cả nước; quốc gia toàn
toàn công ty; mọi công ty
thắng hoàn toàn; chiến thắng sạch
cháy toàn bộ; đốt rụi hết
người toàn thiện; người toàn thiện
cả thế giới; toàn cầu
tốc độ tối đa; tốc độ toàn
chế độ toàn trị
toàn trường; chiều dài toàn; tổng chiều dài
toàn quốc; đất nước toàn
cả ngày; suốt ngày
hệ ngày toàn; học ngày toàn
toàn phi; bãi bỏ toàn; xóa bỏ toàn
toàn đoạn; toàn câu
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).