Kaori Dict

全部

ぜんぶ

zenbu

N5

Âm Hán-Việt: TOÀN BỘ

JLPT N5 · Bài 18

Nghĩa

  1. 1.tổng bộ
  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)phó từ

    1.all; entire; whole; altogether

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Ai đã ăn hết phô mai thế?

    Who ate all the cheese?

  • Tất cả những chiếc ghế đều đã có người ngồi rồi.

    All the seats are occupied.

  • Tôi đọc xong hết cuốn sách đó trong một đêm.

    I read the whole book in one evening.

  • Bạn dùng hết bơ rồi à?

    You've run through all the butter?

  • Tôi không nghĩ là tôi có thể ăn hết chỗ này.

    I don't think that I can eat all this.

  • Gom hết tất cả tiền lại cũng không đủ.

    All the money put together still won't be enough.

  • Tôi không có thời gian để làm tất cả những điều tôi muốn.

    I simply haven't the time to do everything I want to do.

  • Nếu bạn có thể ăn hết củ cà rốt đó, tôi sẽ cho bạn kem.

    I'll give you the ice cream after you eat all the carrots.

  • Bạn hãy suy nghĩ xem thời đi học mình còn những điều gì chưa hoàn thành, rồi hãy làm xong những điều đó trước khi trưởng thành.

    Think about whether there is anything that you haven't yet done during your student years, and try to accomplish it before you enter the world of employment.

  • Nhìn này! Khoai tây lăn hết ra ngoài rồi đây này! Bạn chậm tiêu thật đấy...

    Just look! The potatoes are all rolling out! You're a real dullard aren't you?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

全部 (ぜんぶ) — tổng bộ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict