全部
ぜんぶ
zenbu
Âm Hán-Việt: TOÀN BỘ
意味Nghĩa
- 1.tổng bộ
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)phó từ
1.all; entire; whole; altogether
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- チーズ全部食べたの誰?
Ai đã ăn hết phô mai thế?
Who ate all the cheese?
- 席は全部ふさがっている。
Tất cả những chiếc ghế đều đã có người ngồi rồi.
All the seats are occupied.
- 一晩でその本を全部読んだ。
Tôi đọc xong hết cuốn sách đó trong một đêm.
I read the whole book in one evening.
- バターを全部使ってしまったの?
Bạn dùng hết bơ rồi à?
You've run through all the butter?
- これ全部は、食べれそうにない。
Tôi không nghĩ là tôi có thể ăn hết chỗ này.
I don't think that I can eat all this.
- お金を全部合わしても足りないだろう。
Gom hết tất cả tiền lại cũng không đủ.
All the money put together still won't be enough.
- やりたいことを全部する時間がないのです。
Tôi không có thời gian để làm tất cả những điều tôi muốn.
I simply haven't the time to do everything I want to do.
- そのにんじんを全部食べたら、アイスクリームをあげるよ。
Nếu bạn có thể ăn hết củ cà rốt đó, tôi sẽ cho bạn kem.
I'll give you the ice cream after you eat all the carrots.
- 学生時代にやり残したことがないか考えて、社会人になるまでに全部実行していこう。
Bạn hãy suy nghĩ xem thời đi học mình còn những điều gì chưa hoàn thành, rồi hãy làm xong những điều đó trước khi trưởng thành.
Think about whether there is anything that you haven't yet done during your student years, and try to accomplish it before you enter the world of employment.
- ほらっ!ジャガイモが全部転がり出てるわよ。ほんっと、あんたってトロいわねぇ・・・。
Nhìn này! Khoai tây lăn hết ra ngoài rồi đây này! Bạn chậm tiêu thật đấy...
Just look! The potatoes are all rolling out! You're a real dullard aren't you?