部
Bộ
section · bureau · dept · class
nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- ブ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- -べ
- Đọc trong tên người (名乗り)
- とり・ふ・ぺ・ま
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 11
- Cấp JLPT
- N5
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 3
- Tần suất báo chí
- #36 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 163
- Từ JLPT chứa chữ
- 18
- Pinyin
- bu4
- Tiếng Hàn
- 부
section · bureau · dept · class · copy · part · portion · counter for copies of a newspaper or magazine
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
tổng bộ
phòng
endepartment of a university
trưởng phòng; trưởng bộ
hầu hết; phần lớn; phần lớn phần
phần
bên ngoài; ngoại vi
phòng ban; phần; bộ phận
bộ gốc; ký hiệu
linh kiện; phụ tùng
trụ sở chính; văn phòng chính; trung tâm
một phần; một phần nhỏ
lãnh đạo; quản lý; nhân viên cấp cao
cảnh sát trưởng; viên cảnh sát cấp cao
bên trong; phần nội; bên trong
BỘ HẠ: cấp dưới; nhân viên dưới quyền; người hạ; người phụ thuộc
BỘ MÔN: phòng ban; bộ phận; ngành; lĩnh vực
hầu hết; phần lớn
câu lạc bộ fan
enfaculty of medicine; college of medicine; department of medicine; school of medicine; medical school
một phần; một bộ; một bộ sách
phần dưới; bộ phận phụ; người hạ sĩ
vùng bệnh; bộ phận bị thương
enchest; breast
quân đội
cơ quan quân đội
khu vực nông thôn; huyện
enrear; stern
đùi lưng
chi tiết; phần nhỏ; mục nhỏ
trụ sở chỉ huy; trung tâm chỉ huy
khu đô thị
chi nhánh; đơn vị phụ
entop part; surface
enwestern part; the west (of a region) · the West (United States)
enfront part; fore; front
encenter; centre; middle; heart · Chūbu region (incl. Aichi, Nagano, Shizuoka, Niigata, Toyama, Ishikawa, Fukui, Yamanashi and Gifu prefectures)
eneastern part; the east (of a region)
enhead
ensouthern part; the south (of a region)
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).