Kaori Dict

部下

ぶか

buka

N1

Âm Hán-Việt: BỘ HẠ

JLPT N1 · Bài 102

Nghĩa

  1. 1.BỘ HẠ: cấp dưới; nhân viên dưới quyền; người hạ; người phụ thuộc
  1. danh từ

    1.subordinate person

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The boss controls his men at will.

  • He works under me.

  • He is popular with his men.

  • The men followed him.

  • He damned his men right and left.

  • He walked in front of his men.

  • There were many subordinates who harbored complaints.

  • He detected his men's misconduct.

  • The captain ordered his men to fire.

  • The boss allotted tasks to his men.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

部下 (ぶか) — BỘ HẠ: cấp dưới; nhân viên dưới quyền; người hạ; người phụ thuộc | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict