Kaori Dict

部屋

へや

heya

N5

Âm Hán-Việt: BỘ ỐC

JLPT N5 · Bài 30

Nghĩa

  1. 1.phòng
  1. danh từ

    1.room; chamber

  2. danh từ

    2.apartment; flat; pad

  3. danh từviết tắtsumo

    3.stable

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy bước vào căn phòng.

    He entered the room.

  • Cô ấy đã đặt phòng.

    She reserved a room.

  • Cho tôi một phòng hai người.

    I'd like a twin room, please.

  • Tôi ăn trong phòng mình có được không?

    Can I eat in my room?

  • Ra khỏi phòng đi.

    Leave the room.

  • Tôi nhìn thấy anh ấy đi vào trong phòng.

    I saw him enter the room.

  • Tôi muốn xem thử căn phòng đó.

    I should like to see the room.

  • Phòng này giống cái chuồng lợn quá.

    This room looks like a pigsty.

  • Tôi đã thấy anh ấy bước vào phòng.

    I saw him enter the room.

  • Cô ấy đã đóng hết cửa sổ trong phòng.

    She closed all the windows in the room.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

部屋 (へや) — phòng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict