部屋
へや
heya
N5
Âm Hán-Việt: BỘ ỐC
意味Nghĩa
- 1.phòng
- danh từ
1.room; chamber
- danh từ
2.apartment; flat; pad
- danh từviết tắtsumo
3.stable
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は部屋に入った。
Anh ấy bước vào căn phòng.
He entered the room.
- 彼女は部屋を予約した。
Cô ấy đã đặt phòng.
She reserved a room.
- 二人部屋をお願いします。
Cho tôi một phòng hai người.
I'd like a twin room, please.
- 自分の部屋で食べていい?
Tôi ăn trong phòng mình có được không?
Can I eat in my room?
- 部屋から出てちょうだい。
Ra khỏi phòng đi.
Leave the room.
- 彼が部屋にはいるのを見た。
Tôi nhìn thấy anh ấy đi vào trong phòng.
I saw him enter the room.
- 私はその部屋を見てみたい。
Tôi muốn xem thử căn phòng đó.
I should like to see the room.
- この部屋はまるで豚小屋だな。
Phòng này giống cái chuồng lợn quá.
This room looks like a pigsty.
- 私は彼が部屋に入るのを見た。
Tôi đã thấy anh ấy bước vào phòng.
I saw him enter the room.
- 彼女は部屋の窓をすべて閉めた。
Cô ấy đã đóng hết cửa sổ trong phòng.
She closed all the windows in the room.