全く
まったく
mattaku
意味Nghĩa
- 1.toàn toàn; hoàn toàn
- phó từdanh từ + の (bổ nghĩa)
1.really; truly; entirely; completely; wholly; perfectly
- phó từdanh từ + の (bổ nghĩa)
2.indeed
- thán từthường viết bằng kana
3.good grief
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- それは全く間違いです。
Điều đó là hoàn toàn sai lầm.
That's altogether wrong.
- この辺は全く不案内です。
Tôi không rành nơi này lắm.
I'm quite a stranger around here.
- 今、通りには全く雪がない。
Bây giờ ngoài đường không còn tuyết nữa.
The street is free from snow now.
- 彼はヘビを全く怖がらない。
Anh ấy không hề sợ rắn.
He's not at all afraid of snakes.
- あなたは全く間違っています。
Bạn đã hoàn toàn sai lầm.
You are quite in the wrong.
- 私は彼について全く何も知らない。
Tôi hoàn toàn không biết gì về anh ấy cả.
I don't know anything about him at all.
- 10ドルを払うつもりは全くない。
Tôi hoàn toàn không có ý định trả 10 Đô-la.
I am not about to pay ten dollars.
- トムはおしゃれに全く関心がない。
Tom hoàn toàn không quan tâm đến ăn diện.
Tom has no interest whatsoever in being fashionably dressed.
- 眼鏡がないと、彼はまったく見えない。
Không có kính thì anh ấy sẽ không nhìn thấy gì hết.
Without his glasses, he is as blind as a bat.
- そのことは全く予想していませんでした。
Tôi cũng không đoán được.
I would never have guessed that.