Kaori Dict

全滅

ぜんめつ

zenmetsu

N1

Âm Hán-Việt: TOÀN DIỆT

JLPT N1 · Bài 76

Nghĩa

  1. 1.tiêu diệt hoàn toàn; hủy diệt; diệt trừ; phá hủy toàn bộ
  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.total destruction; complete destruction; annihilation; being wiped out

  2. danh từdanh từ + するtự động từ

    2.total defeat; complete failure

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The population of the town was wiped out.

  • The troop was altogether destroyed.

  • The population of the town was wiped out.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

全滅 (ぜんめつ) — tiêu diệt hoàn toàn; hủy diệt; diệt trừ; phá hủy toàn bộ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict