全力
ぜんりょく
zenryoku
N2
Âm Hán-Việt: TOÀN LỰC
意味Nghĩa
- 1.toàn lực
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)
1.all one's power (strength, energy, efforts); one's utmost
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- やることは何でも全力をつくせ。
Một khi làm việc gì là phải làm hết mình.
Do your best in anything you do.
- やることには何でも全力を尽くせ。
Một khi làm việc gì là phải làm hết mình.
Do your best in anything you do.
- 彼は全力を尽くしたが、すぐにあんな速いランナーには勝てないことがわかった。
Anh ta đã nỗ lực hên mình nhưng ngay sau đó nhận ra mình không thể thắng người chạy đó với tốc độ nhanh như thế kia được.
He did his best but soon saw that he could not compete with such a fast runner.
- 私にできるのは全力を尽くすことだけです。
All I can do is to do my best.
- 全力でやれ。
Give it all you've got.
- 彼は全力で走った。
He ran at full speed.
- 全力を尽くします。
I will do my best.
- 全力を尽くしなさい。
Do your best.
- トムは全力で走った。
Tom ran as fast as he could.
- 全力を尽くすんだよ。
Do your very best.