Kaori Dict

全力

ぜんりょく

zenryoku

N2

Âm Hán-Việt: TOÀN LỰC

JLPT N2 · Bài 10

Nghĩa

  1. 1.toàn lực
  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.all one's power (strength, energy, efforts); one's utmost

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Một khi làm việc gì là phải làm hết mình.

    Do your best in anything you do.

  • Một khi làm việc gì là phải làm hết mình.

    Do your best in anything you do.

  • Anh ta đã nỗ lực hên mình nhưng ngay sau đó nhận ra mình không thể thắng người chạy đó với tốc độ nhanh như thế kia được.

    He did his best but soon saw that he could not compete with such a fast runner.

  • All I can do is to do my best.

  • Give it all you've got.

  • He ran at full speed.

  • I will do my best.

  • Do your best.

  • Tom ran as fast as he could.

  • Do your very best.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

全力 (ぜんりょく) — toàn lực | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict